Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

うまくいく

うまくいくumakuiku

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ godan (loại 行(い)く)

    diễn ra suôn sẻ; thành công; tiến triển tốt

    EN to go smoothly; to turn out well; to do the trick; to have peaceful relations

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 392

万(ばん)事(じ)うまく行(い)った。

  • Mọi chuyện đã diễn ra tốt đẹp.

Từ:万(ばん)事(じ)うまくいく

万(ばん)事(じ)がうまくいく。

  • Mọi chuyện sẽ diễn ra tốt đẹp.

Từ:万(ばん)事(じ)がうまくいく

商(しょう)売(ばい)がうまくいった。

  • Việc kinh doanh đã diễn ra thuận lợi.

Từ:商(しょう)売(ばい)がうまくいく

計(けい)画(かく)はうまくいった。

  • Kế hoạch đã diễn ra tốt đẹp.

Từ:計(けい)画(かく)はうまくいく

万(ばん)事(じ)上手(うま)くいってます。

  • Mọi việc đều đang diễn ra tốt đẹp.

Từ:万(ばん)事(じ)うまくいく

事(じ)業(ぎょう)は旨(うま)く行(い)っている。

  • Công việc kinh doanh đang tiến triển tốt.

Từ:事(じ)業(ぎょう)はうまくいく

Đăng nhập để tiếp tục