Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

上(うえ)

trên, phía trên, lên

EN above, up

JLPT N5

Cách đọc chính うえ âm Kun (đọc Nhật)

Từ có kanji này 1.640

Các từ có kanji này; nhãn cho biết kanji được đọc thế nào trong từng từ.

Câu ví dụ 10.886

Xem tất cả câu

株(かぶ)価(か)が史(し)上(じょう)最(さい)高(こう)に上(じょう)昇(しょう)する中(なか)、記(き)録(ろく)的(てき)な出(で)来(き)高(だか)となった。

  • Trong bối cảnh giá cổ phiếu tăng lên mức cao nhất trong lịch sử, khối lượng giao dịch đã đạt mức kỷ lục.

Đăng nhập để tiếp tục