Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

最(さい)高(こう)

さいこうsaikou

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -nadanh từ

    tốt nhất; tuyệt vời nhất; cao nhất

    EN best; supreme; wonderful; finest

    Từ trái nghĩa: 最(さい)低(てい)

    最(さい)高(こう)の気(き)分(ぶん)だ。

    • Cảm giác thật tuyệt vời.

    Từ:最(さい)高(こう)の気(き)分(ぶん)だ

  2. cao nhất; tối đa

    EN highest; maximum; most; uppermost; supreme

    Từ trái nghĩa: 最(さい)低(てい)

Câu ví dụ 283

気(き)分(ぶん)は最(さい)高(こう)。

  • Tâm trạng thật tuyệt vời.

Từ:気(き)分(ぶん)は最(さい)高(こう)

最(さい)高(こう)の気(き)分(ぶん)だ。

  • Cảm giác thật tuyệt vời.

Từ:最(さい)高(こう)の気(き)分(ぶん)だ

これが最(さい)高(こう)なんだ。

  • Cái này là tuyệt nhất.

Từ:これが最(さい)高(こう)なのだ

最(さい)高(こう)!笑(わら)っちゃうよ。

  • Tuyệt nhất luôn! Buồn cười quá đi mất.

Từ:最(さい)高(こう)笑(わら)うちゃうよ

Đăng nhập để tiếp tục