Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

安(やす)い

やすいyasui

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    rẻ

    EN cheap; inexpensive

    安(やす)いようでした。

    • Có vẻ như rẻ.

    Từ:安(やす)いようです

  2. thanh thản

    EN calm; peaceful; quiet

    安(やす)い心(こころ)で暮(く)らす。

    • Sống với một tâm thế khiêm nhường.

    Từ:安(やす)い心(こころ)暮(く)らす

    Đã xác minh

Câu ví dụ 414

安(やす)いようでした。

  • Có vẻ như rẻ.

Từ:安(やす)いようです

円(えん)はドルより安(やす)い。

  • Đồng yên rẻ hơn đồng đô la.

Từ:円(えん)はドルより安(やす)い

それは安(やす)いですね。

  • Cái đó rẻ nhỉ.

Từ:それは安(やす)いですね

とても安(やす)かったのよ。

  • Rẻ lắm luôn ấy.

Từ:とても安(やす)いのよ

Đăng nhập để tiếp tục