Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

格(かく)安(やす)

かくやすkakuyasu

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -nadanh từ

    giá cực rẻ; giá rẻ bất ngờ

    EN (very) cheap; (very) inexpensive; cut-price; bargain (price)

Câu ví dụ 5

最(さい)近(きん)は、航(こう)空(くう)券(けん)の格(かく)安(やす)チケットも仕(し)組(く)みが複(ふく)雑(ざつ)すぎて、わかりにくいことが多(おお)い。

  • Dạo gần đây, ngay cả hệ thống vé máy bay giá rẻ cũng quá phức tạp và thường rất khó hiểu.

もう格(かく)安(やす)メーカーでじゅうぶん満(まん)足(ぞく)。

  • Chỉ cần các hãng giá rẻ là đã đủ hài lòng rồi.

Từ:格(かく)安(やす)メーカー満(まん)足(ぞく)

Khớp tự động

スペックの低(ひく)い格(かく)安(やす)パソコンは使(つか)いこなすのにコツがいる。

  • Cần có mẹo để có thể sử dụng thành thạo những chiếc máy tính giá rẻ có cấu hình thấp.

Từ:スペック低(ひく)い格(かく)安(やす)パソコン使(つか)いこなす

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục