Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

わかりにくい

わかりにくいwakarinikui

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    khó hiểu

    EN hard to understand; incomprehensible; unintelligible

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 47

最(さい)近(きん)は、航(こう)空(くう)券(けん)の格(かく)安(やす)チケットも仕(し)組(く)みが複(ふく)雑(ざつ)すぎて、わかりにくいことが多(おお)い。

  • Dạo gần đây, ngay cả hệ thống vé máy bay giá rẻ cũng quá phức tạp và thường rất khó hiểu.

この文(ぶん)は主(しゅ)客(かく)が分(わ)かりにくい。

  • Câu này khó phân biệt được đâu là chủ ngữ và đâu là tân ngữ.

Từ:文(ふみ)主(しゅ)客(かく)わかりにくい

Ví dụ của biên tập

抽(ちゅう)象(しょう)的(てき)な話(はなし)は分(わ)かりにくいです。

  • Những chuyện trừu tượng thì thật khó hiểu.

Từ:抽(ちゅう)象(しょう)話(はなし)わかりにくい

Ví dụ của biên tập

彼(か)の説(せつ)明(めい)は分(わ)かりにくいくらい早(はや)い。

  • Lời giải thích của anh ấy nhanh đến mức khó hiểu.

Từ:かの説(せつ)明(めい)わかりにくい早(はや)い

Ví dụ của biên tập

彼(か)の説(せつ)明(めい)は分(わ)かりにくいと思(おも)います。

  • Tôi nghĩ lời giải thích của anh ấy khó hiểu.

Từ:かの説(せつ)明(めい)わかりにくい思(おも)う

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục