Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

不(ふ)可(か)解(かい)

ふかかいfukakai

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    khó hiểu; bí ẩn; không thể giải thích được

    EN incomprehensible; mysterious; inexplicable; inscrutable; enigmatic; baffling

Câu ví dụ 9

愛(あい)の動(うご)きは不(ふ)可(か)解(かい)。

  • Sự chuyển động của tình yêu thật khó hiểu.

Từ:愛(あい)の動(うご)きは不(ふ)可(か)解(かい)

Đã xác minh

彼(かれ)の行(こう)動(どう)は、海(うみ)の物(もの)とも山(やま)の物(もの)とも判(わか)らないほど不(ふ)可(か)解(かい)で、周(しゅう)囲(い)を困(こん)惑(わく)させている。

  • Hành động của anh ấy khó hiểu đến mức không thể đoán định được, khiến những người xung quanh phải bối rối.

我(われ)々(われ)日(に)本(ほん)人(じん)は照(て)れくさいから笑(わら)う。この笑(わら)いは一(いち)番(ばん)曲者(くせもの)でありまして、日(に)本(ほん)人(じん)独(どく)特(とく)の薄(うす)笑(わら)い、外(がい)国(こく)人(じん)に言(い)わせると「不(ふ)可(か)解(かい)な微(び)笑(しょう)」であります。

  • Người Nhật chúng tôi cười vì cảm thấy ngượng ngùng. Điệu cười này là thứ khó hiểu nhất, đó là nụ cười mỉm đặc trưng của người Nhật, mà theo cách nói của người nước ngoài thì đó là một 'nụ cười khó hiểu'.

Đăng nhập để tiếp tục