不可解
ふかかいfukakai
Thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tính từ đuôi -nadanh từ
khó hiểu; bí ẩn; không thể giải thích được
EN incomprehensible; mysterious; inexplicable; inscrutable; enigmatic; baffling
Câu ví dụ 9
バーミューダトライアングルでの失踪は不可解です。
- Những vụ mất tích ở Tam giác Bermuda thật là bí ẩn.
Từ:バミューダトライアングル失踪不可解
Khớp tự động我々日本人は照れくさいから笑う。この笑いは一番曲者でありまして、日本人独特の薄笑い、外国人に言わせると「不可解な微笑」であります。
- Người Nhật chúng tôi cười vì cảm thấy ngượng ngùng. Điệu cười này là thứ khó hiểu nhất, đó là nụ cười mỉm đặc trưng của người Nhật, mà theo cách nói của người nước ngoài thì đó là một 'nụ cười khó hiểu'.
