Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

独(どく)特(とく)

どくとくdokutoku

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -na

    sự độc đáo; nét đặc trưng

    EN peculiarity; uniqueness; characteristic

    彼(かの)女(じょ)の料(りょう)理(り)には、どこか独(どく)特(とく)の香(かお)りがして、どんなに真似(まね)しても同(おな)じ味(あじ)が再(さい)現(げん)できない。

    • Món ăn của cô ấy có mùi hương gì đó rất đặc biệt, và dù tôi có cố bắt chước thế nào đi chăng nữa, tôi cũng không thể tái hiện được hương vị giống hệt như vậy.
  2. chỉ bản thân mới hiểu

    EN understood only by oneself

Câu ví dụ 92

ナチズムはドイツ独(どく)特(とく)のものでしたか。

  • Chủ nghĩa Nazism có phải là một thứ đặc thù của Đức không?

Từ:ナチズムはドイツ独(どく)特(とく)物(もの)ですか

Đã xác minh

Đăng nhập để tiếp tục