Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

香(かお)りがする

かおりがするkaorigasuru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ する (bất quy tắc)

    có mùi thơm; tỏa hương

    EN to smell; to smell of; to have a smell

    Xem thêm: 臭(にお)いがする

Câu ví dụ 57

危(き)険(けん)な香(かお)りがする。

  • Có mùi nguy hiểm.

Từ:危(き)険(けん)香(かお)りがする

菊(きく)はよい香(かお)りがする。

  • Hoa cúc có mùi thơm.

Từ:菊(きく)は良(よ)い香(かお)りがする

ゆりは甘(あま)い香(かお)りがする。

  • Hoa ly có mùi thơm ngọt.

Từ:ゆりは甘(あま)い香(かお)りがする

バラは良(よ)い香(かお)りがする。

  • Hoa hồng có mùi thơm.

Từ:ばらは良(よ)い香(かお)りがする

それはよい香(かお)りがする。

  • Cái đó có mùi thơm.

Từ:それは良(よ)い香(かお)りがする

このバラは甘(あま)い香(かお)りがする。

  • Bông hồng này có hương thơm ngọt ngào.

Từ:このばらは甘(あま)い香(かお)りがする

Đăng nhập để tiếp tục