Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

花(はな)

はなhana

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hoa

    EN flower; blossom; bloom; petal

    花(はな)は咲(さ)く。

    • Hoa nở.

    Từ:花(はな)は咲(さ)く

  2. hoa anh đào

    EN cherry blossom

  3. vẻ đẹp

    EN beauty

    彼(かの)女(じょ)は社(しゃ)交(こう)界(かい)の花(はな)だった。

    • Cô ấy là đóa hoa của giới thượng lưu.

    Từ:彼(かの)女(じょ)花(はな)だった

    Đã xác minh
  4. sự nở hoa

    EN blooming (esp. of cherry blossoms)

  5. nghệ thuật cắm hoa

    EN ikebana

    Xem thêm: 生(い)け花(ばな)

  6. bài tú lơ khơ hoa

    EN hanafuda

    viết tắthanafuda

    Xem thêm: 花(はな)札(ふだ)

  7. điều tốt nhất

    EN (the) best

    Ghi chú: thường dùng dưới dạng 〜が花(はな)

    Xem thêm: 言(い)わぬが花(はな)

    言(い)わぬが花(はな)。

    • Im lặng là vàng.

    Từ:言(い)うが花(はな)

  8. danh từ bổ nghĩa với の

    rực rỡ

    EN glorious; lovely

    花(はな)の都(と)パリに憧(あこが)れる。

    • Tôi ngưỡng mộ Paris, kinh đô của những loài hoa.

    Từ:花(はな)憧(あこが)れる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 715

花(はな)は咲(さ)く。

  • Hoa nở.

Từ:花(はな)は咲(さ)く

言(い)わぬが花(はな)。

  • Im lặng là vàng.

Từ:言(い)うが花(はな)

花(はな)がしぼんだ。

  • Bông hoa đã héo.

Từ:花(はな)がしぼむ

Đăng nhập để tiếp tục