Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

飾(かざ)る

かざるkazaru

Rất thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)ngoại động từ

    trang trí; tô điểm

    EN to decorate; to ornament; to adorn

  2. trưng bày; treo

    EN to display; to exhibit; to put on show; to arrange

    彼(かれ)の絵(え)が壁(かべ)に飾(かざ)られていた。

    • Bức tranh của anh ấy được treo trên tường.

    Từ:彼(かれ)絵(え)が壁(かべ)に飾(かざ)る

    Đã xác minh
  3. tô điểm; làm nổi bật

    EN to mark (e.g. the day with a victory); to adorn (e.g. the front page); to grace (e.g. the cover)

    トムは『タイム』誌(し)の表(ひょう)紙(し)を飾(かざ)った。

    • Tom đã xuất hiện trên trang bìa của tạp chí Time.
  4. làm bộ; giả vờ; phô trương

    EN to affect (a manner); to keep up (appearances); to embellish; to dress up; to be showy; to be pretentious

    彼(かれ)は飾(かざ)らない人(ひと)柄(がら)で好(す)かれている。

    • Anh ấy được yêu mến bởi tính cách không màu mè.

    Từ:彼(かれ)飾(かざ)る人(ひと)柄(がら)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 92

彼(かれ)の絵(え)が壁(かべ)に飾(かざ)られていた。

  • Bức tranh của anh ấy được treo trên tường.

Từ:彼(かれ)絵(え)が壁(かべ)に飾(かざ)る

Đã xác minh

通(とお)りは旗(はた)で飾(かざ)られていた。

  • Con đường được trang trí bằng cờ.

Đăng nhập để tiếp tục