私(わたし)たち自(じ)身(しん)が部屋(へや)を飾(かざ)ったのです。 Chính chúng tôi đã trang trí căn phòng. Từ:私(わたし)たち自(じ)身(しん)が部屋(へや)を飾(かざ)るのですĐã xác minh
彼(かれ)の絵(え)が壁(かべ)に飾(かざ)られていた。 Bức tranh của anh ấy được treo trên tường. Từ:彼(かれ)絵(え)が壁(かべ)に飾(かざ)るĐã xác minh
壁(かべ)には肖(しょう)像(ぞう)画(が)が飾(かざ)ってあった。 Một bức chân dung được treo trên tường. Từ:壁(かべ)には肖(しょう)像(ぞう)画(が)が飾(かざ)るある
この写(しゃ)真(しん)は表(ひょう)紙(し)を飾(かざ)ります。 Bức ảnh này sẽ xuất hiện trên trang bìa. Từ:写(しゃ)真(しん)表(ひょう)紙(し)飾(かざ)るĐã xác minh
トムは『タイム』誌(し)の表(ひょう)紙(し)を飾(かざ)った。 Tom đã xuất hiện trên trang bìa của tạp chí Time. Từ:タイム誌(し)表(ひょう)紙(し)飾(かざ)る
彼(かれ)は飾(かざ)らない人(ひと)柄(がら)で好(す)かれている。 Anh ấy được yêu mến bởi tính cách không màu mè. Từ:彼(かれ)飾(かざ)る人(ひと)柄(がら)Đã xác minh
彼(かれ)の絵(え)が壁(かべ)に飾(かざ)られていた。 Bức tranh của anh ấy được treo trên tường. Từ:彼(かれ)絵(え)が壁(かべ)に飾(かざ)るĐã xác minh
私(わたし)たち自(じ)身(しん)が部屋(へや)を飾(かざ)ったのです。 Chính chúng tôi đã trang trí căn phòng. Từ:私(わたし)たち自(じ)身(しん)が部屋(へや)を飾(かざ)るのですĐã xác minh
彼(かの)女(じょ)は壁(かべ)を絵(え)で飾(かざ)った。 Cô ấy đã trang trí bức tường bằng những bức tranh. Từ:彼(かの)女(じょ)は壁(かべ)を絵(え)で飾(かざ)る
彼(かの)女(じょ)は宝(ほう)石(せき)で身(み)を飾(かざ)った。 Cô ấy trang điểm cho bản thân bằng trang sức. Từ:彼(かの)女(じょ)は宝(ほう)石(せき)で身(み)を飾(かざ)る
壁(かべ)には肖(しょう)像(ぞう)画(が)が飾(かざ)ってあった。 Một bức chân dung được treo trên tường. Từ:壁(かべ)には肖(しょう)像(ぞう)画(が)が飾(かざ)るある
私(わたし)は部屋(へや)を花(はな)で飾(かざ)るのが好(す)きだ。 Tôi thích trang trí phòng bằng hoa. Từ:私(わたし)は部屋(へや)を花(はな)で飾(かざ)るのが好(す)きだ
その王(おう)冠(かん)は宝(ほう)石(せき)で飾(かざ)られていた。 Chiếc vương miện đó được trang trí bằng đá quý. Từ:その王(おう)冠(かん)は宝(ほう)石(せき)で飾(かざ)る