Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

通(とお)り

とおりtoori

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đường, phố

    EN street; road; avenue; thoroughfare

    その通(とお)り!

    • Chính xác!

    Từ:その通(とお)り

  2. sự qua lại, lưu thông

    EN traffic; coming and going

  3. sự lưu thông, sự chảy

    EN flow (of water, air, etc.); passage; running

  4. sự truyền (âm thanh), độ vang

    EN transmission (of sound); reach (of voice)

    彼(かれ)は声(こえ)の通(とお)りがいい。

    • Giọng của anh ấy rất vang.

    Từ:彼(かれ)声(こえ)通(とお)り

    Đã xác minh
  5. sự phổ biến, sự được ưa chuộng

    EN reputation; favor; favour; popularity

  6. sự dễ hiểu, sự rõ ràng

    EN understanding; comprehension; comprehensibility; clarity

    彼(かれ)の説(せつ)明(めい)は通(とお)りがいい。

    • Lời giải thích của anh ấy rất dễ hiểu.

    Từ:かの説(せつ)明(めい)通(とお)り

    Đã xác minh
  7. theo như, đúng như

    EN the same way (as); as (follows, stated, expected, etc.)

  8. từ đếm

    cách, kiểu (đơn vị đếm)

    EN counter for sets of things

    解(と)き方(かた)は三(さん)通(とお)りある。

    • Có ba cách để giải quyết.

    Từ:解(と)き方(かた)通(とお)り

    Đã xác minh
  9. cách, phương pháp (đơn vị đếm)

    EN counter for methods, ways, kinds, etc.

Câu ví dụ 388

その通(とお)り!

  • Chính xác!

Từ:その通(とお)り

通(とお)りを渡(わた)れ。

  • Hãy băng qua đường.

Từ:通(とお)りを渡(わた)る

通(とお)りを歩(ある)いた。

  • Tôi đã đi bộ trên đường.

Từ:通(とお)りを歩(ある)く

思(おも)った通(とお)りだ。

  • Đúng như mình nghĩ.

Từ:思(おも)う通(とお)りだ

Đăng nhập để tiếp tục