Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

装(よそお)う

よそおうyosoou

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -u)ngoại động từ

    trang điểm; ăn mặc; tô điểm

    EN to dress (oneself in); to attire oneself in; to adorn; to decorate

  2. giả vờ; giả bộ

    EN to pretend; to feign; to affect; to disguise oneself as

Câu ví dụ 12

私(わたし)はそれに引(ひ)き付(つ)けられて、それを採(さい)用(よう)し、ぶっきらぼうな反(はん)対(たい)や真(ま)正(しょう)面(めん)からの議(ぎ)論(ろん)を止(や)め、謙(けん)遜(そん)な探(たん)究(きゅう)者(しゃ)、懐(かい)疑(ぎ)主(しゅ)義(ぎ)者(しゃ)を装(よそお)った。

  • Tôi bị nó thu hút, rồi tôi đã tiếp nhận nó, ngừng những sự phản đối cộc lốc hay những cuộc tranh luận trực diện, và giả vờ làm một người tìm tòi khiêm tốn, một kẻ hoài nghi.

自(じ)分(ぶん)の短(たん)所(しょ)を指(し)摘(てき)されるのが嫌(きら)いなので、人(ひと)前(まえ)では完(かん)璧(ぺき)を装(よそお)っているつもりです。

  • Vì tôi ghét bị chỉ trích về khuyết điểm của mình, nên tôi định sẽ tỏ ra hoàn hảo trước mặt mọi người.

Đăng nhập để tiếp tục