Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

姿(し)勢(せい)

しせいshisei

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tư thế; dáng vẻ

    EN posture; pose; position; stance; carriage (of the body)

    彼(かれ)はまっすぐな姿(し)勢(せい)で立(た)っていた。

    • Anh ấy đứng với tư thế thẳng lưng.

    Từ:彼(かれ)はまっすぐ姿(し)勢(せい)で立(た)つ

    Đã xác minh
  2. thái độ; lập trường

    EN attitude; approach; stance

Câu ví dụ 125

彼(かれ)はまっすぐな姿(し)勢(せい)で立(た)っていた。

  • Anh ấy đứng với tư thế thẳng lưng.

Từ:彼(かれ)はまっすぐ姿(し)勢(せい)で立(た)つ

Đã xác minh

西(せい)欧(おう)諸(しょ)国(こく)はこの問(もん)題(だい)に対(たい)する日(に)本(ほん)の姿(し)勢(せい)を激(はげ)しく非(ひ)難(なん)しています。

  • Các quốc gia phương Tây đang chỉ trích gay gắt lập trường của Nhật Bản đối với vấn đề này.

裁(さい)判(ばん)所(しょ)が未(み)成(せい)年(ねん)の犯(はん)罪(ざい)者(しゃ)に対(たい)してとる姿(し)勢(せい)は成(せい)人(じん)の犯(はん)罪(ざい)者(しゃ)に対(たい)する姿(し)勢(せい)とは異(こと)なる。

  • Thái độ của tòa án đối với tội phạm vị thành niên khác với thái độ đối với tội phạm là người trưởng thành.

このままクラブのメンバーを続(つづ)けたいと思(おも)うなら、君(きみ)ははっきりと協(きょう)力(りょく)する姿(し)勢(せい)をみせなければ駄(だ)目(め)だ。

  • Nếu bạn muốn tiếp tục làm thành viên của câu lạc bộ như thế này, bạn phải thể hiện rõ thái độ hợp tác.

積(せっ)極(きょく)的(てき)な姿(し)勢(せい)があれば、解(かい)決(けつ)できる問(もん)題(だい)はそのやり方(かた)を求(もと)め、掌(しょう)握(あく)できない事(こと)柄(がら)からは手(て)を引(ひ)くことになる。

  • Nếu có thái độ tích cực, người ta sẽ tìm cách giải quyết những vấn đề có thể giải quyết được và rút lui khỏi những việc không thể nắm bắt được.

Đăng nhập để tiếp tục