Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

身(み)分(ぶん)

みぶんmibun

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    địa vị; thân phận

    EN (social) standing; status; position; rank

  2. danh tính; nguồn gốc

    EN identity; birth; origin

    「身(み)分(ぶん)確(かく)認(にん)のためにあなたの運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)証(しょう)を見(み)せていただけますか」とその係(かかり)員(いん)はいった。

    • Nhân viên đó nói rằng, "Anh có thể cho tôi xem bằng lái xe của anh để xác nhận danh tính được không ạ?"
  3. hoàn cảnh; điều kiện kinh tế

    EN one's circumstances; one's means

    身(み)分(ぶん)相(そう)応(おう)に暮(く)らせ。

    • Hãy sống cho đúng với thân phận của mình.

    Từ:身(み)分(ぶん)相(そう)応(おう)暮(く)らす

    Đã xác minh

Câu ví dụ 25

身(み)分(ぶん)相(そう)応(おう)に暮(く)らせ。

  • Hãy sống cho đúng với thân phận của mình.

Từ:身(み)分(ぶん)相(そう)応(おう)暮(く)らす

Đã xác minh

身(み)分(ぶん)をわきまえなさい。

  • Hãy biết thân biết phận đi.

Từ:身(み)分(ぶん)をわきまえるなさい

「身(み)分(ぶん)確(かく)認(にん)のためにあなたの運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)証(しょう)を見(み)せていただけますか」とその係(かかり)員(いん)はいった。

  • Nhân viên đó nói rằng, "Anh có thể cho tôi xem bằng lái xe của anh để xác nhận danh tính được không ạ?"

卑(いや)しい身(み)分(ぶん)の出(しゅつ)だ。

  • Anh ta xuất thân từ tầng lớp thấp kém.

Từ:卑(いや)しい身(み)分(ぶん)出(で)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục