Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

相(そう)当(とう)

そうとうsoutou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từdanh từ bổ nghĩa với の

    tương đương

    EN corresponding to (in meaning, function, etc.); being equivalent to

  2. tính từ đuôi -nadanh từ bổ nghĩa với の

    tương xứng

    EN appropriate; suitable; befitting; proportionate

    それを発(はつ)明(めい)した教(きょう)授(じゅ)は大(だい)学(がく)から相(そう)当(とう)の対(たい)価(か)を受(う)ける権(けん)利(り)がある。

    • Vị giáo sư đã phát minh ra điều đó có quyền nhận được một khoản thù lao xứng đáng từ trường đại học.
  3. danh từ có thể + するnội động từ

    tương đương với

    EN to be proportionate to; to be in keeping with; to be deserving of; to be worthy of

  4. tính từ đuôi -nadanh từ bổ nghĩa với の

    đáng kể

    EN considerable; substantial

    10年(ねん)といえば相(そう)当(とう)な時(じ)間(かん)だ。

    • Nói đến 10 năm thì đó là một khoảng thời gian đáng kể.

    Từ:年(ねん)といえば相(そう)当(とう)時(じ)間(かん)だ

    Đã xác minh
  5. trạng từ

    khá; tương đối

    EN considerably; rather; quite; fairly; pretty

Câu ví dụ 67

10年(ねん)といえば相(そう)当(とう)な時(じ)間(かん)だ。

  • Nói đến 10 năm thì đó là một khoảng thời gian đáng kể.

Từ:年(ねん)といえば相(そう)当(とう)時(じ)間(かん)だ

Đã xác minh

それを発(はつ)明(めい)した教(きょう)授(じゅ)は大(だい)学(がく)から相(そう)当(とう)の対(たい)価(か)を受(う)ける権(けん)利(り)がある。

  • Vị giáo sư đã phát minh ra điều đó có quyền nhận được một khoản thù lao xứng đáng từ trường đại học.

Đăng nhập để tiếp tục