彼(かの)女(じょ)は心(こころ)の温(あたた)かい人(ひと)なんです。 Cô ấy là một người có trái tim ấm áp. Từ:彼(かの)女(じょ)は心(こころ)の暖(あたた)かい人(ひと)なんですĐã xác minh
彼(かれ)は温(あたた)かい心(こころ)の持(も)ち主(ぬし)です。 Anh ấy là một người có trái tim ấm áp. Từ:彼(かれ)は暖(あたた)かい心(こころ)の持(も)ち主(ぬし)です
この部屋(へや)は暖(あたた)かい色(いろ)でまとめた。 Căn phòng này được phối với những tông màu ấm áp. Từ:部屋(へや)暖(あたた)かいまとめるĐã xác minh
ボーナスが出(で)て懐(ふところ)が暖(あたた)かい。 Tiền thưởng đã về nên túi tiền đang rủng rỉnh. Từ:ボーナス出(で)る暖(あたた)かいĐã xác minh
彼(かの)女(じょ)は心(こころ)の温(あたた)かい人(ひと)なんです。 Cô ấy là một người có trái tim ấm áp. Từ:彼(かの)女(じょ)は心(こころ)の暖(あたた)かい人(ひと)なんですĐã xác minh