Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ぽかぽか

ぽかぽかpokapoka

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のtrạng từ đi với とtrạng từdanh từ có thể + する

    ấm áp dễ chịu

    EN pleasantly warm; nice and warm

    từ tượng thanh/tượng hình

    ぽかぽかと暖(あたた)かい。

    • Ấm áp dễ chịu.

    Từ:ぽかぽか暖(あたた)かい

    Đã xác minh

    外(そと)はポカポカだった。

    • Bên ngoài trời ấm áp.

    Từ:外(そと)ぽかぽかだった

  2. trạng từ đi với とtrạng từdanh từ có thể + する

    đánh liên tiếp

    EN repeatedly (hitting someone); again and again; over and over

    từ tượng thanh/tượng hình

    弟(おとうと)が私(わたし)をぽかぽかたたいた。

    • Em trai đánh nhẹ vào người tôi liên tục.

    Từ:弟(おとうと)私(わたし)ぽかぽか

    Đã xác minh

    足(あし)がポカポカする。

    • Chân tôi cảm thấy ấm áp.

    Từ:足(あし)ぽかぽか

Câu ví dụ 8

ぽかぽかと暖(あたた)かい。

  • Ấm áp dễ chịu.

Từ:ぽかぽか暖(あたた)かい

Đã xác minh

弟(おとうと)が私(わたし)をぽかぽかたたいた。

  • Em trai đánh nhẹ vào người tôi liên tục.

Từ:弟(おとうと)私(わたし)ぽかぽか

Ví dụ của biên tập

足(あし)がポカポカする。

  • Chân tôi cảm thấy ấm áp.

Từ:足(あし)ぽかぽか

Khớp tự động

外(そと)はポカポカだった。

  • Bên ngoài trời ấm áp.

Từ:外(そと)ぽかぽかだった

Khớp tự động

家(いえ)の中(なか)はポカポカしていた。

  • Trong nhà thật ấm áp.

Từ:家(いえ)ぽかぽか

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục