弟(おとうと)が私(わたし)をぽかぽかたたいた。 Em trai đánh nhẹ vào người tôi liên tục. Từ:弟(おとうと)私(わたし)ぽかぽかVí dụ của biên tập
背(せ)中(なか)が太(たい)陽(よう)でポカポカする。 Lưng tôi ấm áp dưới ánh mặt trời. Từ:背(せ)中(なか)太(たい)陽(よう)ぽかぽかKhớp tự động
朝(あさ)はとても寒(さむ)かったが、昼(ひる)過(す)ぎにはぽかぽかと暖(あたた)かくなってきた。 Buổi sáng trời rất lạnh, nhưng đến sau giờ trưa thì trời đã bắt đầu trở nên ấm áp dễ chịu. Từ:朝(あさ)とても寒(さむ)い昼(ひる)過(す)ぎぽかぽか暖(あたた)かいKhớp tự động