Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

だんだん

だんだんdandan

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từtrạng từ đi với と

    dần dần; từng bước một

    EN gradually; by degrees; little by little; more and more; increasingly

    thường viết bằng kana

    だんだん暖(あたた)かくなります。

    • Trời sẽ dần trở nên ấm áp hơn.

    Từ:だんだん暖(あたた)かいなる

    Đã xác minh
  2. danh từ

    bậc thang; bậc

    EN steps; stairs; staircase; terrace

Câu ví dụ 132

だんだん暖(あたた)かくなります。

  • Trời sẽ dần trở nên ấm áp hơn.

Từ:だんだん暖(あたた)かいなる

Đã xác minh

トムは段(だん)々(だん)よくなっている。

  • Tom đang dần dần trở nên tốt hơn.

Từ:はだんだん良(よ)いなる

Đăng nhập để tiếp tục