Chọn chữ bạn đã viết
Hãy bắt đầu viết vào ô.
Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.
Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.
Đang tải…
Chữ Hán khớp
Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.
Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.
hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây
Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.
だんだん·dandan
Thông dụngTrạng từ
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
trạng từtrạng từ đi với と
dần dần; từng bước một
EN gradually; by degrees; little by little; more and more; increasingly
thường viết bằng kana
だんだん暖(あたた)かくなります。
Từ:だんだん暖(あたた)かいなる
彼(かれ)はだんだん大(おお)きくなった。
Từ:彼(かれ)はだんだん大(おお)きくなる
danh từ
bậc thang; bậc
EN steps; stairs; staircase; terrace
神(じん)社(じゃ)のだんだんを上(のぼ)る。
Từ:神(じん)社(じゃ)だんだん上(のぼ)る
日(ひ)はだんだん長(なが)くなる。
Từ:日(ひ)はだんだん長(なが)いなる
段(だん)々(だん)暗(くら)くなっていきます。
Từ:だんだん暗(くら)いなる行(い)く
段(だん)々(だん)思(おも)い出(だ)し始(はじ)めてきた。
Từ:だんだん思(おも)い出(だ)す始(はじ)める来(く)る
空(そら)はだんだん暗(くら)くなった。
Từ:空(そら)はだんだん暗(くら)いなる
空(そら)がだんだん曇(くも)ってきた。
Từ:空(そら)がだんだん曇(くも)る来(く)る
だんだん地(じ)金(がね)が出(で)てきた。
Từ:だんだん地(じ)金(がね)が出(で)る来(く)る
トムは段(だん)々(だん)よくなっている。
Từ:はだんだん良(よ)いなる
だんだん暗(くら)くなりつつある。
Từ:だんだん暗(くら)いなるつつある
Hiển thị 1–10 trên 132