Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

思(おも)い出(だ)す

おもいだすomoidasu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    nhớ lại; hồi tưởng

    EN to recall; to remember; to recollect

Câu ví dụ 421

あなたを見(み)るとお兄(にい)さんを思(おも)い出(だ)します。

  • Nhìn bạn, tôi lại nhớ đến anh trai của bạn.

Từ:あなたを見(み)るとお兄(にい)さん思(おも)い出(だ)す

Đã xác minh

ああ思(おも)い出(だ)したぞ。

  • À, mình nhớ ra rồi.

Từ:ああ思(おも)い出(だ)すぞ

ああ、今(いま)思(おも)い出(だ)した。

  • À, tôi nhớ ra rồi.

Từ:ああ今(いま)思(おも)い出(だ)す

最(さい)初(しょ)のころを思(おも)い出(だ)す。

  • Tôi nhớ lại những ngày đầu tiên.

Từ:最(さい)初(しょ)ころを思(おも)い出(だ)す

私(わたし)はそれを思(おも)い出(だ)します。

  • Tôi nhớ điều đó.

Từ:私(わたし)はそれを思(おも)い出(だ)す

今(いま)のところ思(おも)い出(だ)せない。

  • Hiện tại tôi chưa nhớ ra.

Từ:今(いま)のところ思(おも)い出(だ)す

ああそうそう思(おも)い出(だ)した。

  • À đúng rồi, mình nhớ ra rồi.

Từ:ああそうそう思(おも)い出(だ)す

僕(ぼく)は彼(かれ)の名(な)を思(おも)い出(だ)せない。

  • Tôi không thể nhớ ra tên anh ấy.

Từ:僕(ぼく)は彼(かれ)名(な)を思(おも)い出(だ)す

彼(かれ)の名(な)前(まえ)を思(おも)い出(だ)せますか。

  • Anh có nhớ tên anh ấy không ạ?

Từ:彼(かれ)名(な)前(まえ)を思(おも)い出(だ)すか

Đăng nhập để tiếp tục