Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

暖(あたた)かい

あたたかいatatakai

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    ấm áp

    EN warm; mild; (pleasantly) hot

    Ghi chú: 暖(あたた)かい thường dùng để chỉ nhiệt độ không khí

    だんだん暖(あたた)かくなります。

    • Trời sẽ dần trở nên ấm áp hơn.

    Từ:だんだん暖(あたた)かいなる

    Đã xác minh
  2. ấm áp; nhân hậu

    EN considerate; kind; genial

  3. ấm áp (màu sắc)

    EN warm (of a colour); mellow

    この部屋(へや)は暖(あたた)かい色(いろ)でまとめた。

    • Căn phòng này được phối với những tông màu ấm áp.

    Từ:部屋(へや)暖(あたた)かいまとめる

    Đã xác minh
  4. dư dả tiền bạc

    EN having enough money

    ボーナスが出(で)て懐(ふところ)が暖(あたた)かい。

    • Tiền thưởng đã về nên túi tiền đang rủng rỉnh.

    Từ:ボーナス出(で)る暖(あたた)かい

    Đã xác minh

Câu ví dụ 533

暖(あたた)かくしてください。

  • Hãy làm cho ấm lên ạ.

Từ:暖(あたた)かいするください

空(くう)気(き)が暖(あたた)かくなった。

  • Không khí đã trở nên ấm áp hơn.

Từ:空(くう)気(き)が暖(あたた)かいなる

Đăng nhập để tiếp tục