Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

発(はつ)明(めい)

はつめいhatsumei

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sự phát minh

    EN invention

  2. tính từ đuôi -na

    thông minh

    EN intelligent; clever; smart

    hơi cũ

Câu ví dụ 124

エジソンが電(でん)球(きゅう)を発(はつ)明(めい)した。

  • Edison đã phát minh ra bóng đèn.

Từ:が電(でん)球(きゅう)を発(はつ)明(めい)する

Đã xác minh

ベルは電(でん)話(わ)を発(はつ)明(めい)した。

  • Bell đã phát minh ra điện thoại.

Từ:は電(でん)話(わ)を発(はつ)明(めい)する

エジソンは電(でん)燈(とう)を発(はつ)明(めい)した。

  • Edison đã phát minh ra bóng đèn.

Từ:は電(でん)灯(とう)を発(はつ)明(めい)する

マルコーニは無(む)線(せん)を発(はつ)明(めい)した。

  • Marconi đã phát minh ra vô tuyến.

Từ:は無(む)線(せん)を発(はつ)明(めい)する

Đăng nhập để tiếp tục