Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

注(ちゅう)目(もく)に値(あたい)する

ちゅうもくにあたいするchuumokuniataisuru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ する (loại đặc biệt)

    đáng chú ý; đáng để tâm

    EN to be noteworthy; to be worthy of attention

Câu ví dụ 8

この本(ほん)は注(ちゅう)目(もく)に値(あたい)する。

  • Cuốn sách này đáng chú ý.

Từ:この本(ほん)は注(ちゅう)目(もく)に値(あたい)する

これは注(ちゅう)目(もく)に値(あたい)することです。

  • Điều này đáng chú ý.

Từ:これは注(ちゅう)目(もく)に値(あたい)することです

彼(かれ)の発(はつ)明(めい)は注(ちゅう)目(もく)に値(あたい)するものだ。

  • Phát minh của anh ấy rất đáng chú ý.

Từ:彼(かれ)発(はつ)明(めい)は注(ちゅう)目(もく)に値(あたい)する物(もの)だ

この研(けん)究(きゅう)は、研(けん)究(きゅう)テーマからして注(ちゅう)目(もく)に値(あたい)します。

  • Nghiên cứu này đáng được chú ý, ngay từ chính chủ đề nghiên cứu của nó.

Từ:研(けん)究(きゅう)テーマからして注(ちゅう)目(もく)に値(あたい)する

Ví dụ của biên tập

このデータは全(ぜん)体(たい)的(てき)な傾(けい)向(こう)を示(しめ)しているが、とりわけ若(じゃく)年(ねん)層(そう)の消(しょう)費(ひ)行(こう)動(どう)が注(ちゅう)目(もく)に値(あたい)する。

  • Dữ liệu này cho thấy xu hướng tổng thể, nhưng đặc biệt đáng chú ý là hành vi tiêu dùng của giới trẻ.

自(じ)分(ぶん)の持(も)ってる資(し)質(しつ)の中(なか)で何(なに)が一(いち)番(ばん)注(ちゅう)目(もく)に値(あたい)するか、言(い)ってもらえますか?

  • Bạn có thể cho tôi biết trong những tố chất mà tôi đang có, điều gì là đáng chú ý nhất không ạ?

Từ:自(じ)分(ぶん)資(し)質(しつ)内(うち)何(なに)一(いち)番(ばん)注(ちゅう)目(もく)に値(あたい)する言(い)うもらえる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục