Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

もらえる

もらえるmoraeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)

    có thể nhận

    EN to be able to receive; to be able to take; to be able to accept

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: 貰(もら)う

  2. động từ nhóm 2 (ichidan)trợ động từ

    có thể... được không

    EN could you (give me); would you; can you

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau thể -te của động từ, đi kèm với 「~てもらえないか」「~てもらえますか」, v.v.

Câu ví dụ 450

もう少(すこ)し勉(べん)強(きょう)してもらえませんか。

  • Bạn có thể học thêm một chút nữa được không ạ?

Từ:もう少(すこ)し勉(べん)強(きょう)もらえる

Ví dụ của biên tập

先(せん)生(せい)に課(か)題(だい)を減(へ)らさせてもらえた。

  • Mình đã xin được giáo viên giảm bớt bài tập.

Từ:先(せん)生(せい)課(か)題(だい)もらえる

Ví dụ của biên tập

締(し)め切(き)りを猶(ゆう)予(よ)してもらえませんか。

  • Tôi có thể xin gia hạn thời hạn chót được không ạ?

Từ:締(し)め切(き)り猶(ゆう)予(よ)もらえる

Ví dụ của biên tập

この文(ぶん)章(しょう)、校(こう)正(せい)してもらえませんか?

  • Bạn có thể hiệu đính giúp tôi đoạn văn này được không ạ?

Từ:文(ぶん)章(しょう)校(こう)正(せい)もらえる

Ví dụ của biên tập

上(じょう)司(し)に休(きゅう)暇(か)を取(と)らせてもらえません。

  • Cấp trên không cho tôi nghỉ phép.

Từ:上(じょう)司(し)休(きゅう)暇(か)もらえる

Ví dụ của biên tập

返(へん)事(じ)をもらえないと、不(ふ)安(あん)になります。

  • Nếu không nhận được phản hồi, tôi cảm thấy bất an.

Từ:返(へん)事(じ)もらえる不(ふ)安(あん)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục