次(つぎ)の便(びん)でお返(へん)事(じ)を送(おく)ります。 Tôi sẽ gửi phản hồi trong chuyến hàng tiếp theo. Từ:便(びん)お返(へん)事(じ)送(おく)るVí dụ của biên tập
三(みっ)日(か)以(い)内(ない)にお返(へん)事(じ)いたします。 Tôi sẽ phản hồi trong vòng ba ngày. Từ:3日(みっか)以(い)内(ない)お返(へん)事(じ)いたすKhớp tự động
3営(えい)業(ぎょう)日(び)以(い)内(ない)にお返(へん)事(じ)いたします。 Chúng tôi sẽ phản hồi trong vòng 3 ngày làm việc. Từ:営(えい)業(ぎょう)日(び)以(い)内(ない)お返(へん)事(じ)いたすKhớp tự động
早(そう)急(きゅう)なお返(へん)事(じ)をお待(ま)ちしております。 Tôi rất mong sớm nhận được phản hồi từ bạn. Từ:早(そう)急(きゅう)お返(へん)事(じ)Khớp tự động
早(そう)急(きゅう)なお返(へん)事(じ)ありがとうございました。 Cảm ơn bạn đã phản hồi sớm. Từ:早(そう)急(きゅう)お返(へん)事(じ)ありがとうございましたKhớp tự động
お返(へん)事(じ)が遅(おそ)くなってしまい申(もう)し訳(わけ)ありません。 Tôi xin lỗi vì đã phản hồi muộn. Từ:お返(へん)事(じ)遅(おそ)くしまう申(もう)し訳(わけ)ありませんKhớp tự động
先(せん)日(じつ)も連(れん)絡(らく)したけどお返(へん)事(じ)もらえませんでした。 Hôm trước tôi đã liên lạc rồi nhưng vẫn chưa nhận được phản hồi. Từ:先(せん)日(じつ)連(れん)絡(らく)お返(へん)事(じ)もらえるKhớp tự động
こちらの準(じゅん)備(び)もございますので、早(そう)急(きゅう)のお返(へん)事(じ)を、お待(ま)ちいたしております。 Vì chúng tôi cũng cần chuẩn bị, nên tôi rất mong sớm nhận được phản hồi từ anh. Từ:こちら準(じゅん)備(び)ございます早(そう)急(きゅう)お返(へん)事(じ)いたすKhớp tự động