Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お返(へん)事(じ)

おへんじohenji

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    sự trả lời; hồi âm

    EN reply; answer; response

    sonkeigo (tôn kính)

    Xem thêm: 返(へん)事(じ)

Câu ví dụ 10

明日(あした)、お返(へん)事(じ)します。

  • Tôi sẽ trả lời vào ngày mai.

Từ:明日(あした)お返(へん)事(じ)する

Đã xác minh

次(つぎ)の便(びん)でお返(へん)事(じ)を送(おく)ります。

  • Tôi sẽ gửi phản hồi trong chuyến hàng tiếp theo.

Từ:便(びん)お返(へん)事(じ)送(おく)る

Ví dụ của biên tập

お返(へん)事(じ)ありがとうございます。

  • Cảm ơn bạn đã phản hồi.

Từ:お返(へん)事(じ)ありがとうございます

Khớp tự động

早(そう)急(きゅう)なお返(へん)事(じ)をお待(ま)ちしております。

  • Tôi rất mong sớm nhận được phản hồi từ bạn.

Từ:早(そう)急(きゅう)お返(へん)事(じ)

Khớp tự động

先(せん)日(じつ)も連(れん)絡(らく)したけどお返(へん)事(じ)もらえませんでした。

  • Hôm trước tôi đã liên lạc rồi nhưng vẫn chưa nhận được phản hồi.

Từ:先(せん)日(じつ)連(れん)絡(らく)お返(へん)事(じ)もらえる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục