ここに来(き)た時(とき)は、必(かなら)ず連(れん)絡(らく)してね。 Khi nào đến đây, nhớ liên lạc với mình nhé. Từ:ここに来(く)る時(とき)は必(かなら)ず連(れん)絡(らく)するねĐã xác minh
この駅(えき)で特(とっ)急(きゅう)に連(れん)絡(らく)しています。 Tôi đang chuyển tiếp sang tàu tốc hành tại nhà ga này. Từ:駅(えき)特(とっ)急(きゅう)連(れん)絡(らく)Đã xác minh
二(ふた)つの事(じ)件(けん)には何(なん)の連(れん)絡(らく)もない。 Không có bất kỳ mối liên hệ nào giữa hai vụ việc này. Từ:二(ふた)つ事(じ)件(けん)何(なん)の連(れん)絡(らく)Đã xác minh
ここに来(き)た時(とき)は、必(かなら)ず連(れん)絡(らく)してね。 Khi nào đến đây, nhớ liên lạc với mình nhé. Từ:ここに来(く)る時(とき)は必(かなら)ず連(れん)絡(らく)するねĐã xác minh