昨(さく)夜(や)は遅(おそ)くまで勉(べん)強(きょう)しました。 Tối qua tôi đã học bài đến tận khuya. Từ:昨(さく)夜(や)遅(おそ)く勉(べん)強(きょう)
どうやったらそんなに遅(おそ)く出(で)来(き)るんだよ! Làm thế nào mà cậu có thể làm chậm đến mức đó hả! Từ:どうやったらそんなに遅(おそ)くできる
台(たい)風(ふう)の足(あし)が遅(おそ)くなった。 Tốc độ di chuyển của cơn bão đã chậm lại. Từ:台(たい)風(ふう)足(あし)遅(おそ)くVí dụ của biên tập
前(ぜん)夜(や)は遅(おそ)くまで起(お)きていた。 Đêm qua tôi đã thức đến tận khuya. Từ:前(ぜん)夜(や)遅(おそ)く起(お)きるVí dụ của biên tập
昨(さく)夜(や)は遅(おそ)くまで勉(べん)強(きょう)しました。 Tối qua tôi đã học bài đến tận khuya. Từ:昨(さく)夜(や)遅(おそ)く勉(べん)強(きょう)Ví dụ của biên tập
いくら遅(おそ)くなろうと、待(ま)つから。 Dù có muộn thế nào đi nữa, mình vẫn sẽ đợi. Từ:いくら遅(おそ)く待(ま)つVí dụ của biên tập
試(し)験(けん)前(ぜん)日(じつ)は遅(おそ)くまで勉(べん)強(きょう)したまえ。 Hãy học đến tận khuya vào ngày trước kỳ thi nhé. Từ:試(し)験(けん)前(ぜん)日(じつ)遅(おそ)く勉(べん)強(きょう)したまえVí dụ của biên tập
今(こん)日(にち)は遅(おそ)くまで働(はたら)いてもいいですか。 Hôm nay tôi làm việc muộn có được không ạ? Từ:こんにちは遅(おそ)く働(はたら)くですかVí dụ của biên tập
今日(きょう)は遅(おそ)くまで付(つ)き合(あ)ってくれて、乙(おつ)! Cảm ơn vì đã ở bên mình đến tận khuya nhé, tuyệt lắm! Từ:こんにちは遅(おそ)く付(つ)き合(あ)うくれる乙(おつ)Ví dụ của biên tập
こんなに遅(おそ)くまで働(はたら)く必(ひつ)要(よう)があるのかな。 Liệu có cần phải làm việc muộn đến mức này không nhỉ. Từ:こんなに遅(おそ)く働(はたら)く必(ひつ)要(よう)Ví dụ của biên tập