Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

遅(おそ)く

おそくosoku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từdanh từ

    muộn; trễ

    EN late

    もう遅(おそ)くなった。帰(かえ)って。

    • Muộn rồi. Về đi.

    Từ:遅(おそ)く帰(かえ)る

  2. trạng từ

    chậm

    EN slowly

    トムがビルより遅(おそ)く話(はな)す。

    • Tom nói chậm hơn Bill.

    Từ:遅(おそ)く話(はな)す

    どうやったらそんなに遅(おそ)く出(で)来(き)るんだよ!

    • Làm thế nào mà cậu có thể làm chậm đến mức đó hả!

Câu ví dụ 163

台(たい)風(ふう)の足(あし)が遅(おそ)くなった。

  • Tốc độ di chuyển của cơn bão đã chậm lại.

Từ:台(たい)風(ふう)足(あし)遅(おそ)く

Ví dụ của biên tập

前(ぜん)夜(や)は遅(おそ)くまで起(お)きていた。

  • Đêm qua tôi đã thức đến tận khuya.

Từ:前(ぜん)夜(や)遅(おそ)く起(お)きる

Ví dụ của biên tập

こんなに遅(おそ)くまで働(はたら)くのか?

  • Bạn làm việc đến tận giờ này sao?

Từ:こんなに遅(おそ)く働(はたら)く

Ví dụ của biên tập

昨(さく)夜(や)は遅(おそ)くまで勉(べん)強(きょう)しました。

  • Tối qua tôi đã học bài đến tận khuya.

Từ:昨(さく)夜(や)遅(おそ)く勉(べん)強(きょう)

Ví dụ của biên tập

いくら遅(おそ)くなろうと、待(ま)つから。

  • Dù có muộn thế nào đi nữa, mình vẫn sẽ đợi.

Từ:いくら遅(おそ)く待(ま)つ

Ví dụ của biên tập

こんなに遅(おそ)くまで働(はたら)いているのか?

  • Bạn làm việc đến tận giờ này sao?

Từ:こんなに遅(おそ)く働(はたら)く

Ví dụ của biên tập

今(こん)日(にち)は遅(おそ)くまで働(はたら)いてもいいですか。

  • Hôm nay tôi làm việc muộn có được không ạ?

Từ:こんにちは遅(おそ)く働(はたら)くですか

Ví dụ của biên tập

こんなに遅(おそ)くまで働(はたら)く必(ひつ)要(よう)があるのかな。

  • Liệu có cần phải làm việc muộn đến mức này không nhỉ.

Từ:こんなに遅(おそ)く働(はたら)く必(ひつ)要(よう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục