いくら
いくらikura
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ dùng làm hậu tố
hơn
EN something over; and something; -odd
Ghi chú: sau một số tròn, đặc biệt là một số tiền
trạng từ
cho dù bao nhiêu
EN however (much); no matter how
Ghi chú: được dùng sau các biểu hiện chỉ mức độ như 「いくら...〜ても」「いくら...〜でも」, v.v. để nhấn mạnh
