Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

1000円(せんえん)

せんえんsen'en

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    một nghìn yên

    EN 1000 yen

Câu ví dụ 68

私(わたし)は5千(せん)円(えん)だけしか持(も)っていません。

  • Tôi chỉ có mỗi 5 nghìn yên thôi.

Từ:私(わたし)は1000円(せんえん)だけしか持(も)つ

Đã xác minh

千(せん)円(えん)しか持(も)ってません。

  • Tôi chỉ có một nghìn yên thôi.

Từ:1000円(せんえん)しか持(も)つ

彼(かれ)は二(に)千(せん)円(えん)も持(も)っている。

  • Anh ấy có tới tận hai nghìn yên.

Từ:彼(かれ)は二(に)1000円(せんえん)も持(も)つ

Đăng nhập để tiếp tục