Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ちゃんと

ちゃんとchanto

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từdanh từ có thể + する

    một cách chăm chỉ; một cách nghiêm túc

    EN diligently; seriously; earnestly; reliably; steadily; legitimately

    từ tượng thanh/tượng hình

  2. một cách cẩn thận; một cách đúng đắn; một cách ngăn nắp

    EN perfectly; properly; exactly; orderly; punctually; regularly; safely; in good condition

    từ tượng thanh/tượng hình

  3. một cách đầy đủ; một cách thỏa đáng

    EN sufficiently; satisfactorily

    từ tượng thanh/tượng hình

  4. một cách nhanh chóng

    EN quickly

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 229

ちゃんと座(すわ)ってろ。

  • Ngồi cho hẳn hoi vào.

Từ:ちゃんと座(すわ)る

私(わたし)がちゃんとやりますから。

  • Tôi sẽ làm việc này một cách tử tế.

ちゃんと歯(は)を磨(みが)いていますか。

  • Bạn có đang đánh răng cẩn thận không ạ?

ポンプはちゃんと動(うご)かなかった。

  • Máy bơm đã không hoạt động bình thường.

やるからには、ちゃんとやりなさい。

  • Đã làm thì hãy làm cho hẳn hoi.

Đăng nhập để tiếp tục