Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

コツコツ

コツコツkotsukotsu

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ đi với とtrạng từ

    một cách cần mẫn; đều đặn; kiên trì

    EN steadily; unflaggingly; untiringly; laboriously; diligently

    từ tượng thanh/tượng hình

  2. tiếng gõ; tiếng lộc cộc

    EN knocking; tapping; clicking; drumming

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 16

コツコツ働(はたら)くのもいいけれど、何(なん)のために働(はたら)くのかを知(し)って働(はたら)く事(こと)がとても重(じゅう)要(よう)です。

  • Làm việc chăm chỉ một cách cần mẫn cũng tốt, nhưng việc biết mình làm việc vì mục đích gì khi làm việc là điều rất quan trọng.

Đăng nhập để tiếp tục