Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

やる

やるyaru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)ngoại động từ

    làm; thực hiện; chơi (trò chơi)

    EN to do; to undertake; to perform; to play (a game); to study

    thường viết bằng kanakhẩu ngữ

    Xem thêm: する

  2. sai đi; cử đi; gửi đi

    EN to send; to dispatch; to despatch

    thường viết bằng kana

  3. để; đặt; di chuyển

    EN to put; to move; to turn (one's head, glance, etc.)

    thường viết bằng kana

  4. cho; tặng (thường dùng cho người dưới hoặc vật)

    EN to give (esp. to someone of equal or lower status); to let have; to present; to bestow; to confer

    thường viết bằng kana

    5ドルをやる。

    • Tôi cho 5 đô.

    Từ:ドルをやる

    Đã xác minh

    サイン書(か)いてやってもいいぞ。

    • Tôi có thể ký tên cho cậu cũng được đấy.

    Từ:サイン書(か)くやるもいいぞ

    Đã xác minh
  5. đua; tăng tốc (xe)

    EN to make (a vehicle) go faster

    thường viết bằng kana

  6. kinh doanh; điều hành; hành nghề

    EN to run (a business); to keep; to be engaged in; to practice (law, medicine, etc.); to practise

    thường viết bằng kana

  7. ăn; uống; hút

    EN to have (food, drink, etc.); to eat; to drink; to smoke

    thường viết bằng kana

  8. tổ chức; trình chiếu; biểu diễn

    EN to hold (a performance); to perform; to show

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: 演(や)る

  9. làm cho thư thái (tâm hồn)

    EN to ease (one's mind)

    thường viết bằng kana

  10. hại; giết; làm bị thương

    EN to harm; to injure; to kill

    khẩu ngữthường viết bằng kana

    Xem thêm: 殺(や)る

  11. quan hệ tình dục; làm chuyện ấy

    EN to have sex; to fuck; to bang

    thường viết bằng kanatiếng lóngthô tục

    Ghi chú: thường được viết là 「ヤる」

  12. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    sống; xoay xở; sống sót

    EN to live; to get by; to get along

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: やって行(い)くXem thêm: やって来(く)る

  13. hậu tốđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    làm xong; làm hết

    EN to do ... completely

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau thân -masu của động từ, thường dùng trong câu phủ định

  14. nhìn xa; nhìn rộng

    EN to do ... broadly; to do ... to a great distance

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau thân -masu của động từ

    遠(とお)くの山(やま)を見(み)やる。

    • Nhìn về phía ngọn núi xa xăm.

    Từ:遠(とお)く山(やま)やる

    Đã xác minh
  15. trợ động từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    làm gì đó cho (người dưới hoặc ngang hàng)

    EN to do ... for (someone of equal or lower status); to do ... to

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau thể -te của động từ; đôi khi mang sắc thái phủ định

  16. quyết tâm làm gì đó

    EN to make active efforts to ...

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau thể -te của động từ

  17. động từ nhóm 1 (godan, -ru)ngoại động từ

    mắc (bệnh); bị (bệnh)

    EN to suffer from (an illness); to experience (a medical condition); to be afflicted with

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 1.213

5ドルをやる。

  • Tôi cho 5 đô.

Từ:ドルをやる

Đã xác minh

サイン書(か)いてやってもいいぞ。

  • Tôi có thể ký tên cho cậu cũng được đấy.

Từ:サイン書(か)くやるもいいぞ

Đã xác minh

僕(ぼく)がやります。

  • Tôi sẽ làm.

Từ:僕(ぼく)がやる

必(かなら)ずやります。

  • Tôi nhất định sẽ làm.

Đăng nhập để tiếp tục