彼(かれ)らは不(ふ)用(よう)の物(もの)は捨(す)てた。 Họ đã vứt bỏ những thứ không cần thiết. Từ:彼(かれ)らは不(ふ)要(よう)物(もの)捨(す)てる
私(わたし)はあなたの皮(ひ)肉(にく)な言(こと)葉(ば)は聞(き)き捨(す)てにはできません。 Tôi không thể ngó lơ những lời mỉa mai của anh được. Từ:私(わたし)はあなたの皮(ひ)肉(にく)言(こと)葉(ば)聞(き)く捨(す)てるにはできるĐã xác minh