Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)杯(ぱい)

いっぱいippai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    một cốc; một ly; một bát

    EN one cup (of); one glass (of); one bowl (of); cupful; glassful; bowlful; spoonful

  2. danh từ

    một ly rượu

    EN one drink (of alcohol)

    仕(し)事(ごと)の後(あと)で、一(いっ)杯(ぱい)どう?

    • Sau giờ làm, đi làm một ly không?

    Từ:仕(し)事(ごと)後(あと)で一(いっ)杯(ぱい)どう

    Đã xác minh

    一(いっ)杯(ぱい)どう?

    • Làm một ly không?

    Từ:一(いっ)杯(ぱい)どう

  3. tính từ đuôi -nadanh từ bổ nghĩa với のdanh từ dùng làm hậu tố

    đầy; chật ních

    EN full; filled (with); brimming (with); crowded; packed

    thường viết bằng kana

  4. trạng từdanh từ dùng làm hậu tố

    đầy; hết mức

    EN fully; to capacity; to the maximum; as much as possible

    thường viết bằng kana

  5. trạng từ

    nhiều

    EN a lot; much; many

    thường viết bằng kana

  6. danh từ dùng làm hậu tốtrạng từ

    suốt; toàn bộ

    EN all of ...; the entire ...

    thường viết bằng kana

  7. danh từ

    một con

    EN one (squid, octopus, crab, etc.)

    市(し)場(じょう)でイカを一(いっ)杯(ぱい)買(か)った。

    • Tôi đã mua một con mực ở chợ.

    Từ:市(し)場(じょう)一(いっ)杯(ぱい)買(か)う

    Đã xác minh
  8. một chiếc

    EN one (boat)

Câu ví dụ 485

仕(し)事(ごと)の後(あと)で、一(いっ)杯(ぱい)どう?

  • Sau giờ làm, đi làm một ly không?

Từ:仕(し)事(ごと)後(あと)で一(いっ)杯(ぱい)どう

Đã xác minh

一(いっ)杯(ぱい)どう?

  • Làm một ly không?

Từ:一(いっ)杯(ぱい)どう

一(いっ)杯(ぱい)ください。

  • Cho tôi một ly.

Từ:一(いっ)杯(ぱい)ください

1杯(いっぱい)おごろう。

  • Để mình khao một ly.

Từ:一(いっ)杯(ぱい)おごる

Đăng nhập để tiếp tục