Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

山(やま)

やまyama

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtừ đếm

    núi; ngọn núi

    EN mountain; hill

  2. mỏ; khu vực khai thác

    EN mine

    この山(やま)からは昔(むかし)、金(きむ)がたくさん掘(ほ)られた。

    • Ngày xưa, rất nhiều vàng đã được khai thác từ ngọn núi này.

    Từ:山(やま)からは昔(むかし)金(かね)

    Đã xác minh
  3. rừng núi

    EN (mountain) forest

  4. đống; chồng; núi (lượng từ)

    EN heap; pile; stack; mountain

  5. danh từ

    phần lồi lên; ren (vít); vân (lốp xe)

    EN protruding or high part of an object; crown (of a hat); thread (of a screw); tread (of a tire)

    ねじの山(やま)がつぶれて回(まわ)らない。

    • Ren của con vít bị trét rồi nên không xoay được.

    Từ:山(やま)つぶれ回(まわ)る

    Đã xác minh
  6. cao trào; đỉnh điểm

    EN climax; peak; critical point

    物語(ものがたり)の山(やま)はこの章(しょう)だ。

    • Cao trào của câu chuyện nằm ở chương này.

    Từ:物語(ものがたり)山(やま)章(しょう)

    Đã xác minh
  7. sự dự đoán; sự đánh cược

    EN guess; speculation; gamble

  8. vụ án; tội ác

    EN (criminal) case; crime

    tiếng lóngthường viết bằng kana

    Ghi chú: thuật ngữ chuyên môn của phóng viên cảnh sát và tội phạm; thường được viết là ヤマ

  9. việc leo núi

    EN mountain climbing; mountaineering

  10. xe diễu hành lễ hội

    EN festival float (esp. one mounted with a decorative halberd)

    Xem thêm: 山(やま)鉾(ぼこ)

  11. chồng bài; xấp bài

    EN deck (from which players draw cards); draw pile; stock

    trò chơi bài

    Xem thêm: 山(やま)札(ふだ)

  12. chồng quân bài (trong mạt chược)

    EN wall; wall tile

    mạt chược

  13. danh từ dùng làm tiền tố

    hoang dã; tự nhiên

    EN wild

    Ghi chú: trước tên thực vật hoặc động vật

    森(もり)で山(やま)ぶどうを摘(つ)んだ。

    • Tôi đã hái nho rừng trong rừng.

    Từ:森(もり)山(やま)ぶどう摘(つ)む

    Đã xác minh

Câu ví dụ 645

Đăng nhập để tiếp tục