Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

牌(ぱい)

パイpai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtừ đếm

    quân bài

    EN tile

    mạt chược

    Từ tiếng Trung

Câu ví dụ 7

不(ふ)要(よう)な牌(ぱい)を切(き)る。

  • Bỏ những quân bài không cần thiết.

Từ:不(ふ)要(よう)牌(ぱい)切(き)る

Ví dụ của biên tập

麻雀(まーじゃん)では、山(やま)から牌(ぱい)を取(と)る。

  • Trong mạt chược, người chơi lấy quân bài từ núi.

Từ:麻雀(マージャン)山(やま)牌(ぱい)取(と)る

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)の手(て)牌(ぱい)でチーを仕(し)掛(か)け、相(あい)手(て)の打(う)ち手(しゅ)から有(ゆう)効(こう)な牌(ぱい)を引(ひ)き当(あ)てようとした。

  • Anh ấy đã thực hiện chi với những quân bài trên tay mình, và cố gắng rút được quân bài hữu ích từ những quân bài mà đối thủ đánh ra.

Đăng nhập để tiếp tục