Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

引(ひ)き当(あ)てる

ひきあてるhikiateru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    trúng (thăm, xổ số)

    EN to draw (the winning ticket)

    スマホゲームのガチャでレアキャラを引(ひ)き当(あ)てた。

    • Mình đã quay trúng nhân vật hiếm trong gacha game điện thoại.

    Từ:スマホゲームガチャ引(ひ)き当(あ)てる

  2. áp dụng; đối chiếu; liên hệ

    EN to apply; to compare; to put (oneself in someone's position)

    Xem thêm: 当(あ)てはめる

    自(じ)分(ぶん)の身(み)に引(ひ)き当(あ)てて考(かんが)える。

    • Suy nghĩ về điều đó bằng cách đặt mình vào hoàn cảnh đó.

    Từ:自(じ)分(ぶん)身(み)引(ひ)き当(あ)てる考(かんが)える

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

自(じ)分(ぶん)の身(み)に引(ひ)き当(あ)てて考(かんが)える。

  • Suy nghĩ về điều đó bằng cách đặt mình vào hoàn cảnh đó.

Từ:自(じ)分(ぶん)身(み)引(ひ)き当(あ)てる考(かんが)える

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)の手(て)牌(ぱい)でチーを仕(し)掛(か)け、相(あい)手(て)の打(う)ち手(しゅ)から有(ゆう)効(こう)な牌(ぱい)を引(ひ)き当(あ)てようとした。

  • Anh ấy đã thực hiện chi với những quân bài trên tay mình, và cố gắng rút được quân bài hữu ích từ những quân bài mà đối thủ đánh ra.

スマホゲームのガチャでレアキャラを引(ひ)き当(あ)てた。

  • Mình đã quay trúng nhân vật hiếm trong gacha game điện thoại.

Từ:スマホゲームガチャ引(ひ)き当(あ)てる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục