Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

汲(く)む

くむkumu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -mu)ngoại động từ

    múc; lấy (nước)

    EN to draw (water); to ladle; to dip up; to scoop up; to pump

  2. rót (rượu); uống cùng nhau

    EN to pour (into a cup); to drink (together)

    Xem thêm: 酌(く)む

    友(とも)と酒(さけ)を汲(く)む。

    • Uống rượu cùng bạn bè.

    Từ:友(とも)酒(さけ)汲(く)む

    Đã xác minh
  3. thấu hiểu (cảm xúc); cảm thông; cân nhắc (tình hình)

    EN to consider (feelings, the situation, etc.); to sympathize with; to intuit; to understand

    相(あい)手(て)の気(き)持(も)ちを汲(く)む。

    • Thấu hiểu cảm xúc của đối phương.

    Từ:相(あい)手(て)汲(く)む

    Đã xác minh
  4. kế thừa; tiếp nối (truyền thống)

    EN to draw upon; to inherit

Câu ví dụ 9

友(とも)と酒(さけ)を汲(く)む。

  • Uống rượu cùng bạn bè.

Từ:友(とも)酒(さけ)汲(く)む

Ví dụ của biên tập

相(あい)手(て)の気(き)持(も)ちを汲(く)む。

  • Thấu hiểu cảm xúc của đối phương.

Từ:相(あい)手(て)汲(く)む

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục