Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

持(も)っていく

もっていくmotteiku

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ godan (loại 行(い)く)

    mang đi; mang theo

    EN to take (something) along; to bring with one; to carry (something) away; to bear

Câu ví dụ 397

傘(かさ)を持(も)って行(い)きなさい。

  • Hãy mang theo ô đi.

Từ:傘(かさ)を持(も)っていくなさい

それをここから持(も)っていけ!

  • Mang cái đó từ đây đi!

Từ:それをここから持(も)っていく

その本(ほん)を持(も)っていってよい。

  • Bạn có thể mang cuốn sách đó đi.

Từ:その本(ほん)を持(も)っていく良(よ)い

何(なに)を持(も)って行(い)けばいいですか。

  • Tôi nên mang theo cái gì ạ?

Từ:何(なに)を持(も)っていくいいですか

ケイトの所(ところ)に持(も)って行(い)くんだ。

  • Tôi sẽ mang cái này đến chỗ Kate.

Từ:の所(ところ)に持(も)っていくのだ

カメラは持(も)っていくのですか。

  • Bạn sẽ mang theo máy ảnh chứ?

Từ:カメラは持(も)っていくのですか

Đăng nhập để tiếp tục