Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

負(お)う

おうou

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -u)ngoại động từ

    cõng; vác

    EN to carry on one's back; to bear; to shoulder

  2. gánh vác; chịu

    EN to take (responsibility); to assume; to accept; to bear (the blame, costs, etc.); to have (a duty, obligation, etc.); to become responsible for; to be burdened with (work, debt, etc.)

  3. chịu; bị

    EN to suffer (an injury); to sustain (a wound); to receive; to incur (a loss, damage, etc.)

  4. mang nợ

    EN to owe (a debt of gratitude to); to be indebted to

    Ghi chú: 「~に負(お)う」 được dùng theo nghĩa bóng với ý nghĩa là 「~に劣(おと)る」 hoặc 「~に及(およ)ばない」.

  5. ở phía sau; được hậu thuẫn bởi

    EN to have (something) behind one; to be backed by

    その村(むら)は背(せ)に山(やま)を負(お)っている。

    • Ngôi làng đó nằm tựa lưng vào núi.

    Từ:村(むら)背(せい)山(やま)負(お)う

    Đã xác minh

Câu ví dụ 81

Đăng nhập để tiếp tục