負う
おうou
Thông dụngĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
gánh vác; chịu
EN to take (responsibility); to assume; to accept; to bear (the blame, costs, etc.); to have (a duty, obligation, etc.); to become responsible for; to be burdened with (work, debt, etc.)
mang nợ
EN to owe (a debt of gratitude to); to be indebted to
Ghi chú: 「~に負う」 được dùng theo nghĩa bóng với ý nghĩa là 「~に劣る」 hoặc 「~に及ばない」.
