Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

致(ち)命(めい)傷(しょう)

ちめいしょうchimeishou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    vết thương chí mạng

    EN fatal wound

Câu ví dụ 4

彼(かれ)は致(ち)命(めい)傷(しょう)を負(お)った。

  • Anh ấy đã bị thương vong chí mạng.

Từ:彼(かれ)は致(ち)命(めい)傷(しょう)を負(お)う

Đã xác minh

彼(かの)女(じょ)の傷(きず)は致(ち)命(めい)傷(しょう)らしい。

  • Vết thương của cô ấy có vẻ là vết thương chí mạng.

Từ:彼(かの)女(じょ)傷(きず)は致(ち)命(めい)傷(しょう)らしい

傷(きず)は彼(かれ)にとって致(ち)命(めい)傷(しょう)だった。

  • Vết thương đó là vết thương chí mạng đối với anh ấy.

Từ:傷(きず)は彼(かれ)にとって致(ち)命(めい)傷(しょう)だ

唯(ただ)士(し)はすでにこの初(しょ)太(だ)刀(ち)の1打(う)ちで十(じゅう)分(ぶん)な致(ち)命(めい)傷(しょう)を受(う)けていた。

  • Yushi đã chịu một vết thương chí mạng đủ lớn chỉ với một nhát kiếm đầu tiên này.

Từ:すでにぶち十(じゅう)分(ぶん)致(ち)命(めい)傷(しょう)受(う)ける

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục