この芋(いも)虫(むし)がきれいな蝶(ちょう)になるのだ。 Con sâu này sẽ trở thành một con bướm xinh đẹp. Từ:このいもむしが綺(き)麗(れい)蝶(ちょう)なるのだĐã xác minh
この辺(あた)りは空(くう)気(き)がきれいだよ。 Không khí ở vùng này trong lành lắm. Từ:このあたりは空(くう)気(き)が綺(き)麗(れい)だよĐã xác minh
約(やく)束(そく)を綺(き)麗(れい)に忘(わす)れた。 Tôi đã quên sạch lời hứa đó rồi. Từ:約(やく)束(そく)綺(き)麗(れい)忘(わす)れるĐã xác minh
この辺(あた)りは空(くう)気(き)がきれいだよ。 Không khí ở vùng này trong lành lắm. Từ:このあたりは空(くう)気(き)が綺(き)麗(れい)だよĐã xác minh
この芋(いも)虫(むし)がきれいな蝶(ちょう)になるのだ。 Con sâu này sẽ trở thành một con bướm xinh đẹp. Từ:このいもむしが綺(き)麗(れい)蝶(ちょう)なるのだĐã xác minh
彼(かの)女(じょ)は姉(あね)同(どう)様(よう)きれいだ。 Cô ấy đẹp giống như chị gái mình. Từ:彼(かの)女(じょ)は姉(あね)同(どう)様(よう)綺(き)麗(れい)だ