Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

公(こう)平(へい)

こうへいkouhei

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    công bằng; không thiên vị; khách quan

    EN fair; impartial; just; objective; disinterested; unprejudiced

    順(じゅん)にやるのが公(こう)平(へい)だ。

    • Làm theo thứ tự mới là công bằng.

    Từ:順(じゅん)にやるのが公(こう)平(へい)だ

  2. danh từ

    sự công bằng; tính công bằng

    EN fairness; impartiality; justice

Câu ví dụ 75

公(こう)平(へい)にやろうぜ!

  • Chơi công bằng đi chứ!

Từ:公(こう)平(へい)やるぜ

順(じゅん)にやるのが公(こう)平(へい)だ。

  • Làm theo thứ tự mới là công bằng.

Từ:順(じゅん)にやるのが公(こう)平(へい)だ

かわりばんこが公(こう)平(へい)だ。

  • Thay phiên nhau thì công bằng.

Từ:かわりばんこが公(こう)平(へい)だ

公(こう)平(へい)に評(ひょう)すれば、彼(かれ)はいい奴(やつ)だ。

  • Nếu đánh giá một cách công bằng, anh ấy là một người tốt.

Đăng nhập để tiếp tục