Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

当(とう)然(ぜん)

とうぜんtouzen

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -na

    tất nhiên; đương nhiên; hợp lẽ thường

    EN natural; right; proper; just; reasonable; appropriate; deserved

  2. trạng từ

    tất nhiên; dĩ nhiên

    EN naturally; as a matter of course; rightly; deservedly; justly; of course

Câu ví dụ 327

当(とう)然(ぜん)だよ。

  • Dĩ nhiên rồi.

Từ:当(とう)然(ぜん)だよ

眠(ねむ)いのは当(とう)然(ぜん)だ。

  • Buồn ngủ cũng là chuyện đương nhiên thôi.

Từ:眠(ねむ)いのは当(とう)然(ぜん)だ

それは当(とう)然(ぜん)の報(むく)いだ。

  • Đó là quả báo xứng đáng thôi.

Từ:それは当(とう)然(ぜん)報(むく)いだ

彼(かの)女(じょ)は叱(しか)られて当(とう)然(ぜん)だ。

  • Cô ấy bị mắng là điều đương nhiên.

Từ:彼(かの)女(じょ)はしかる当(とう)然(ぜん)だ

彼(かれ)が怒(おこ)ったのも当(とう)然(ぜん)だ。

  • Việc anh ấy tức giận cũng là điều đương nhiên.

Từ:彼(かれ)が怒(おこ)るのも当(とう)然(ぜん)だ

人(にん)気(き)があるのも当(とう)然(ぜん)だ。

  • Việc anh ấy nổi tiếng cũng là điều đương nhiên thôi.

Từ:人(にん)気(き)があるのも当(とう)然(ぜん)だ

Đăng nhập để tiếp tục