Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

人(にん)気(き)がある

にんきがあるninkigaaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ godan -ru bất quy tắc

    được yêu thích

    EN to be popular

Câu ví dụ 183

人(にん)気(き)があるんですか?

  • Nó có nổi tiếng không ạ?

Từ:人(にん)気(き)があるのですか

その山(やま)は人(にん)気(き)がある。

  • Ngọn núi đó rất nổi tiếng.

Từ:その山(やま)は人(にん)気(き)がある

彼(かれ)は部(ぶ)下(か)に人(にん)気(き)がある。

  • Anh ấy được lòng cấp dưới.

Từ:彼(かれ)は部(ぶ)下(か)に人(にん)気(き)がある

人(にん)気(き)があるのも当(とう)然(ぜん)だ。

  • Việc anh ấy nổi tiếng cũng là điều đương nhiên thôi.

Từ:人(にん)気(き)があるのも当(とう)然(ぜん)だ

彼(かれ)は誰(だれ)からも人(にん)気(き)がある。

  • Anh ấy được mọi người yêu mến.

Từ:彼(かれ)は誰(だれ)からも人(にん)気(き)がある

ボブは学(がっ)校(こう)で人(にん)気(き)がある。

  • Bob được yêu thích ở trường.

Từ:は学(がっ)校(こう)で人(にん)気(き)がある

Đăng nhập để tiếp tục