Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ひどい目(め)にあう

ひどいめにあうhidoimeniau

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -u)

    gặp chuyện tồi tệ; gặp vận rủi; trải qua chuyện đau lòng

    EN to have a bad time; to go through a bitter experience; to get into trouble; to get hurt; to suffer

    Xem thêm: 目(め)にあう

Câu ví dụ 14

あいつめ明日(あした)こそ痛(いた)い目(め)にあわせてくれる。

  • Thằng khốn đó, nhất định ngày mai tôi sẽ cho hắn một bài học.

Từ:あいつめ明日(あした)こそひどい目(め)にあうくれる

Đã xác minh

ひどい目(め)にあった。

  • Tôi đã gặp phải một chuyện kinh khủng.

Từ:ひどい目(め)にあう

ひどい目(め)に遭(あ)ったよ。

  • Tôi đã gặp phải một chuyện kinh khủng.

Từ:ひどい目(め)にあうよ

彼(かれ)はひどい目(め)にあった。

  • Anh ấy đã gặp phải chuyện kinh khủng.

Từ:彼(かれ)はひどい目(め)にあう

ひどい目(め)にあいますよ。

  • Bạn sẽ gặp chuyện tồi tệ đấy.

Từ:ひどい目(め)にあうよ

彼(かれ)にひどい目(め)に合(あ)わされた。

  • Tôi đã bị anh ta đối xử rất tệ.

Từ:彼(かれ)にひどい目(め)にあう

見(み)つかったらひどい目(め)に遭(あ)うぞ。

  • Nếu bị phát hiện, cậu sẽ gặp rắc rối lớn đấy.

Từ:見(み)つかるひどい目(め)にあうぞ

君(きみ)がひどい目(め)にあうことはないよ。

  • Bạn sẽ không gặp phải chuyện gì tồi tệ đâu.

Từ:君(きみ)がひどい目(め)にあうことはないよ

Đăng nhập để tiếp tục