ひどい目にあう
ひどいめにあうhidoimeniau
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -u)
gặp chuyện tồi tệ; gặp vận rủi; trải qua chuyện đau lòng
EN to have a bad time; to go through a bitter experience; to get into trouble; to get hurt; to suffer
Xem thêm: 目にあう
Câu ví dụ 14
ひどい目にあった。
- Tôi đã gặp phải một chuyện kinh khủng.
Từ:ひどい目にあう
