Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

的(てき)確(かく)

てきかくtekikaku

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    xác đáng; chính xác; hợp lý

    EN accurate; precise; exact; appropriate; apt; right

Câu ví dụ 63

彼(か)の経(けい)験(けん)なりの判(はん)断(だん)は的(てき)確(かく)でした。

  • Phán đoán dựa trên kinh nghiệm của anh ấy rất chính xác.

Từ:かの経(けい)験(けん)判(はん)断(だん)的(てき)確(かく)

Ví dụ của biên tập

田(た)中(なか)さんのアドバイス、さすが的(てき)確(かく)ですね。

  • Lời khuyên của anh Tanaka đúng là rất xác đáng.

Từ:アドバイスさすが的(てき)確(かく)

Ví dụ của biên tập

田(た)中(なか)さんの指(し)導(どう)、さすがに的(てき)確(かく)で助(たす)かります。

  • Sự hướng dẫn của anh Tanaka quả thực rất chính xác và giúp ích rất nhiều.

Từ:指(し)導(どう)さすがに的(てき)確(かく)助(たす)かる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục