Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

作(さく)者(しゃ)

さくしゃsakusha

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tác giả; người sáng tác

    EN creator (of a work); author; writer; artist; composer; playwright; dramatist

Câu ví dụ 41

意(い)識(しき)していようがいまいが、私(わたし)たちが読(どく)書(しょ)のたびに行(おこな)うことが一(ひと)つある、それは私(わたし)たちがその作(さく)者(しゃ)の個(こ)性(せい)に接(せっ)触(しょく)することである。

  • Dù có ý thức được hay không, có một điều mà chúng ta luôn làm mỗi khi đọc sách, đó là tiếp xúc với cá tính của tác giả đó.

この絵(え)の作(さく)者(しゃ)は不(ふ)詳(しょう)です。

  • Tác giả của bức tranh này không rõ.

Từ:絵(え)作(さく)者(しゃ)不(ふ)詳(しょう)

Ví dụ của biên tập

この詩(し)集(しゅう)は作(さく)者(しゃ)の定(てい)本(ほん)だ。

  • Tập thơ này là bản chuẩn của tác giả.

Từ:詩(し)集(しゅう)作(さく)者(しゃ)定(てい)本(ほん)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục