Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

登(とう)場(じょう)

とうじょうtoujou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự xuất hiện; sự ra mắt

    EN entrance (on the stage); appearance (in a book, film, etc.)

    Từ trái nghĩa: 退(たい)場(じょう)

    そこでベス下(しも)手(て)より登(とう)場(じょう)!

    • Và rồi, Beth Heta xuất hiện!

    Từ:そこで下(しも)手(て)より登(とう)場(じょう)

  2. sự xuất hiện; sự ra đời; sự giới thiệu

    EN appearance (on the scene); arrival (on the market); emergence; introduction; advent

Câu ví dụ 55

そこでベス下(しも)手(て)より登(とう)場(じょう)!

  • Và rồi, Beth Heta xuất hiện!

Từ:そこで下(しも)手(て)より登(とう)場(じょう)

妙(たえ)子(こ)は上(うわ)手(て)から登(とう)場(じょう)して。

  • Taeko, hãy xuất hiện từ phía bên phải sân khấu.

Từ:は上(うわ)手(て)から登(とう)場(じょう)する

Đăng nhập để tiếp tục