Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

まい

まいmai

Thông dụngTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trợ động từ

    có lẽ không; chắc là không

    EN probably not; probably won't; probably doesn't; probably isn't

    雉(きじ)も鳴(な)かずば打(う)たれまい。

    • Nếu chim trĩ không kêu thì đã không bị bắn.
  2. không định; sẽ không

    EN intend not to; will not

    もう言(い)うまい。

    • Tôi sẽ không nói nữa.

    Từ:もう言(い)うまい

    Đã xác minh
  3. cố gắng không; nỗ lực để không

    EN trying not to; attempting not to

    Ghi chú: coi như là ~

  4. liệu có... hay không

    EN whether you ... or not; whether one does ... or not

    Ghi chú: 「~(よ)うが…~が」 là cấu trúc diễn tả lý do hoặc căn cứ. 「~(よ)うと…~と」 là cấu trúc diễn tả các sự thật hoặc tình huống song hành với nhau.

  5. chẳng phải là... sao; hay là... nhé

    EN couldn't you?; won't you?; how about?

    Ghi chú: ~か; biểu thị yêu cầu hoặc lời mời

    Xem thêm: まいかXem thêm: か

  6. đâu phải là; không hẳn là

    EN it's not as if ..., so; it's not like; it's not as though

    Ghi chú: nêu lý do theo kiểu 「~であるという点(てん)では/~であるという点(てん)では、~である」

  7. không phải là; đâu phải là

    EN would surely not ... (if); would never ... (and yet)

    Ghi chú: như (ある) ~に; chỉ giả thiết

  8. đâu có phải là; không phải là

    EN surely not; there's no way that

    Ghi chú: ~であるのに、~であるとは; biểu thị sự trách móc; thường đặt ở cuối câu

  9. không được; chớ

    EN must not; don't; shall not

    đã lỗi thời

    Ghi chú: biểu thị sự cấm đoán; thường dùng dưới dạng ~ぞ

Câu ví dụ 77

もう言(い)うまい。

  • Tôi sẽ không nói nữa.

Từ:もう言(い)うまい

Đã xác minh

雉(きじ)も鳴(な)かずば打(う)たれまい。

  • Nếu chim trĩ không kêu thì đã không bị bắn.

Đăng nhập để tiếp tục